Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
/
鸡冠花
鸡冠花
kê quan hoa
hoa mào gà (Celosia cristata)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mào gà (Celosia cristata)
- 。
Hoa mào gà là một loại hoa rất đẹp.
- 貳名danh từ
cây mào gà (Celosia cristata)
- 。
Hoa mào gà là một loài hoa rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
鸡冠花
Phồn thể雞冠花
kê quan hoa
hoa mào gà (Celosia cristata)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mào gà (Celosia cristata)
- 。
Hoa mào gà là một loại hoa rất đẹp.
- 貳名danh từ
cây mào gà (Celosia cristata)
- 。
Hoa mào gà là một loài hoa rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鸟niǎochim; chim nhỏ
- 鸡jīgà; gia cầm
- 鸭yācon vịt
- 鹅éngỗng
- 鹰yīngchim ưng; chim đại bàng; chim ưng săn mồi (tên chung cho các loài chim săn mồi)
- 鹤hècần cẩu; máy cẩu
- 鸣míngkêu; hót (của chim, thú, côn trùng)
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 䳗écon ngỗng
- 𬸩ǎochim nhà (dùng trong tên một loài chim)
- 鹮huánchim thìa; cò mỏ thìa
- 䴓shīchim gõ mối (chi Sitta)