鸡冠花

鸡冠花
guānhuā
kê quan hoa

hoa mào gà (Celosia cristata)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa mào gà (Celosia cristata)

    • Hoa mào gà là một loại hoa rất đẹp.

  2. danh từ

    cây mào gà (Celosia cristata)

    • Hoa mào gà là một loài hoa rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.