鸟语花香

鸟语花香
niǎohuāxiāng
điểu ngữ hoa hương

chim hót hoa thơm (cảnh xuân tươi đẹp say đắm lòng người) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hót hoa thơm (cảnh xuân tươi đẹp say đắm lòng người) [thành ngữ]

    • Mùa xuân đến rồi, chim hót hoa thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.