- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay
nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay
Đây là một bức ảnh chụp từ trên cao.
nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay
nhìn từ trên cao; góc nhìn chim bay
Đây là một bức ảnh chụp từ trên cao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.