- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
bồn tắm chim; máng nước tắm cho chim
bồn tắm chim; máng nước tắm cho chim
Cái bồn tắm chim này rất đẹp.
bồn tắm chim; máng nước tắm cho chim
bồn tắm chim; máng nước tắm cho chim
Cái bồn tắm chim này rất đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.