鸟枪换炮

鸟枪换炮
niǎoqiānghuànpào
điểu thương hoán pháo

từ súng chim nay thành đại pháo (cải thiện vượt bậc, lên đời mạnh mẽ) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ súng chim nay thành đại pháo (cải thiện vượt bậc, lên đời mạnh mẽ) [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã nâng cấp thiết bị, thay đổi hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.