鸟兽

鸟兽
niǎoshòu
điểu thú

chim thú; cầm thú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim thú; cầm thú

    • Trong rừng có rất nhiều chim muông.

  2. danh từ

    chim thú; muông thú

    • Động vật là một phần của thế giới tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.