鸟不生蛋

鸟不生蛋
niǎoshēngdàn
điểu bất sinh đản

nơi hoang vắng không bóng người (chim không buồn đẻ trứng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nơi hoang vắng không bóng người (chim không buồn đẻ trứng) [thành ngữ]

    • Nơi này hoang vắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.