- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
nơi hoang vắng không bóng người (chim không buồn đẻ trứng) [thành ngữ]
nơi hoang vắng không bóng người (chim không buồn đẻ trứng) [thành ngữ]
Nơi này hoang vắng.
nơi hoang vắng không bóng người (chim không buồn đẻ trứng) [thành ngữ]
nơi hoang vắng không bóng người (chim không buồn đẻ trứng) [thành ngữ]
Nơi này hoang vắng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.