/
鲠喉
鲠喉
ngạnh hầu
hóc xương (ở cổ họng); nghẹn cổ họng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hóc xương (ở cổ họng); nghẹn cổ họng
- ,。
Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nghẹn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鲠喉
Phồn thể鯁喉
ngạnh hầu
hóc xương (ở cổ họng); nghẹn cổ họng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hóc xương (ở cổ họng); nghẹn cổ họng
- ,。
Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nghẹn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.