Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜货
鲜货
tiên hoá
hàng tươi; thực phẩm tươi sống
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng tươi; thực phẩm tươi sống
- 。
Hàng tươi sống ở cửa hàng này rất tươi.
- 貳名danh từ
hàng tươi; rau củ quả tươi
- 。
Những loại rau quả tươi này rất tươi.
- 參名danh từ
hàng tươi sống; thực phẩm tươi sống
- 。
Hải sản tươi sống của cửa hàng này rất tươi.
- 肆名danh từ
hàng tươi; hàng tươi sống
- 。
Những loại rau tươi này rất tươi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
鲜货
Phồn thể鮮貨
tiên hoá
hàng tươi; thực phẩm tươi sống
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng tươi; thực phẩm tươi sống
- 。
Hàng tươi sống ở cửa hàng này rất tươi.
- 貳名danh từ
hàng tươi; rau củ quả tươi
- 。
Những loại rau quả tươi này rất tươi.
- 參名danh từ
hàng tươi sống; thực phẩm tươi sống
- 。
Hải sản tươi sống của cửa hàng này rất tươi.
- 肆名danh từ
hàng tươi; hàng tươi sống
- 。
Những loại rau tươi này rất tươi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.