鲜见

鲜见
xiǎnjiàn
tiên kiến

hiếm gặp; ít thấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm gặp; ít thấy

    • Loài chim này rất hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.