鲜活

鲜活
xiānhuó
tiên hoạt

tươi sống; sinh động; sống động

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#36648
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tươi sống; sinh động; sống động

    • Câu chuyện này rất sống động.

  2. tính từ

    tươi sống; tươi nguyên

    • Những con cá này rất tươi sống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.