鲜味

鲜味
xiānwèi
tiên vị

vị umami; vị ngọt thịt (một trong năm vị cơ bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị umami; vị ngọt thịt (một trong năm vị cơ bản)

    • Loại nấm này có vị umami rất đậm đà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.