鲜卑

鲜卑
Xiānbēi
tiên ti

người Tiên Ti (một nhóm dân du mục phương bắc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Tiên Ti (một nhóm dân du mục phương bắc)

    • Tiên Ti là một dân tộc du mục ở phía bắc Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.