Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
鲜亮
鲜亮
tiên lượng
tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất tươi sáng.
- 貳形tính từ
tươi sáng; rực rỡ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鲜亮
Phồn thể鮮亮
tiên lượng
tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)
- 。
Màu sắc của bộ quần áo này rất tươi sáng.
- 貳形tính từ
tươi sáng; rực rỡ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.