鲜亮

鲜亮
xiānliang
tiên lượng

tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tươi sáng; rực rỡ (màu sắc)

    • Màu sắc của bộ quần áo này rất tươi sáng.

  2. tính từ

    tươi sáng; rực rỡ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.