Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
鲁特琴
鲁特琴
lỗ đặc cầm
đàn lute; đàn luth
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn lute; đàn luth
- 。
Anh ấy thích chơi đàn luýt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ鲁特琴
Phồn thể魯特琴
lỗ đặc cầm
đàn lute; đàn luth
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đàn lute; đàn luth
- 。
Anh ấy thích chơi đàn luýt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.