/
鲁史
鲁史
lỗ sử
Lỗ Sử (lịch sử nước Lỗ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lỗ Sử (lịch sử nước Lỗ)
- 。
Lỗ Sử ghi chép lịch sử thời Xuân Thu.
- 貳名danh từ
biên niên sử nước Lỗ; chỉ bộ Xuân Thu
- 。
Lỗ Sử là tên gọi khác của Xuân Thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
鲁史
Phồn thể魯史
lỗ sử
Lỗ Sử (lịch sử nước Lỗ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lỗ Sử (lịch sử nước Lỗ)
- 。
Lỗ Sử ghi chép lịch sử thời Xuân Thu.
- 貳名danh từ
biên niên sử nước Lỗ; chỉ bộ Xuân Thu
- 。
Lỗ Sử là tên gọi khác của Xuân Thu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.