鱼鹰

鱼鹰
yīng
ngư ưng

chim săn cá (chẳng hạn chim cốc, chim ưng cá)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim săn cá (chẳng hạn chim cốc, chim ưng cá)

    • Cá ưng là một loài chim bắt cá.

  2. danh từ

    chim cốc; chim cồng cộc; chim ưng cá (osprey)

    • Cormorant bắt cá trên mặt nước.

  3. danh từ

    chim ưng cá (cò biển); (trong thơ cổ) chim thư cưu

    • Cá ưng bắt cá trên mặt nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.