鱼香

鱼香
xiāng
ngư hương

hương vị ngư hương (gia vị trong ẩm thực Trung Hoa gồm tỏi, hành, gừng, đường, muối, ớt... dù tên có nghĩa "hương cá" nhưng không có hải sản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hương vị ngư hương (gia vị trong ẩm thực Trung Hoa gồm tỏi, hành, gừng, đường, muối, ớt... dù tên có nghĩa "hương cá" nhưng không có hải sản)

    • Thịt heo xé sợi xào yuxiang rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.