鱼雷

鱼雷
léi
ngư lôi

ngư lôi; ngư lôi (loại vũ khí phóng dưới nước)

1 nghĩa#8879
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngư lôi; ngư lôi (loại vũ khí phóng dưới nước)

    一种在水下爆炸的武器yī zhǒng zài shuǐ xià bàozhà de wǔqì

    • Ngư lôi là một loại vũ khí dưới nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.