鱼舱

鱼舱
cāng
ngư thương

khoang chứa cá (trên tàu đánh cá)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang chứa cá (trên tàu đánh cá)

    • Trong khoang cá có rất nhiều cá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.