鱼腩

鱼腩
nǎn
ngư nạm

phần bụng cá (mềm, béo, ngon nhất của con cá)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần bụng cá (mềm, béo, ngon nhất của con cá)

    • Phần nạm cá của món ăn này rất mềm.

  2. danh từ

    (bóng) đội yếu; đội bét bảng; con tép riu (trong thể thao)

    • Đội của chúng tôi không phải là đội yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.