鱼线

鱼线
xiàn
ngư tuyến

dây câu cá; cước câu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây câu cá; cước câu

    • Dây câu bị đứt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.