鱼丽

鱼丽
ngư lệ

đội hình trận "cá" thời cổ: xe trận đi trước, bộ binh theo sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội hình trận "cá" thời cổ: xe trận đi trước, bộ binh theo sau

  2. danh từ

    bài "Ngư Lệ" (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

    • “Ngư Lệ” là một bài thơ trong “Kinh Thi”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.