Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
魔难
魔难
ma nạn
gian nan; thử thách; khổ nạn
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gian nan; thử thách; khổ nạn(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian nan.
- 貳名danh từ
xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều thử thách.
- 參名danh từ
kiên trì; có nghị lực(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian khổ.
- 肆名danh từ
gian khó; thử thách(kế thừa)
- 伍名danh từ
một lần; có lần(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魔难
Phồn thể魔難
ma nạn
gian nan; thử thách; khổ nạn
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gian nan; thử thách; khổ nạn(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian nan.
- 貳名danh từ
xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều thử thách.
- 參名danh từ
kiên trì; có nghị lực(kế thừa)
- 。
Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian khổ.
- 肆名danh từ
gian khó; thử thách(kế thừa)
- 伍名danh từ
một lần; có lần(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]