魔难

魔难
nàn
ma nạn

gian nan; thử thách; khổ nạn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gian nan; thử thách; khổ nạn(kế thừa)

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian nan.

  2. danh từ

    xét xử; phiên toà; xét xử (tư pháp)(kế thừa)

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều thử thách.

  3. danh từ

    kiên trì; có nghị lực(kế thừa)

    • Anh ấy đã trải qua rất nhiều gian khổ.

  4. danh từ

    gian khó; thử thách(kế thừa)

  5. danh từ

    một lần; có lần(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.