魔棒

魔棒
bàng
ma bổng

gậy phép; đũa phép

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy phép; đũa phép

    • Cô ấy vẫy cây đũa thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.