魔改

魔改
gǎi
ma cải

(lóng) chỉnh sửa triệt để; cải biến sáng tạo (theo cách độc đáo, phá cách)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) chỉnh sửa triệt để; cải biến sáng tạo (theo cách độc đáo, phá cách)

    • Trò chơi này đã bị sửa đổi một cách kỳ ảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.