Hai tay cầm vũ khí luôn sẵn sàng – đó là sự răn giới, cảnh giác.
/
魔戒
魔戒
ma giới
Chúa tể những chiếc nhẫn (tác phẩm của J.R.R. Tolkien)
1 nghĩa#26498
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chúa tể những chiếc nhẫn (tác phẩm của J.R.R. Tolkien)
- 《》?
Bạn đã xem phim “Chúa tể những chiếc nhẫn” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魔戒
Phồn thể魔
ma giới
Chúa tể những chiếc nhẫn (tác phẩm của J.R.R. Tolkien)
1 nghĩa#26498
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Chúa tể những chiếc nhẫn (tác phẩm của J.R.R. Tolkien)
- 《》?
Bạn đã xem phim “Chúa tể những chiếc nhẫn” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]