Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
/
魔怪
魔怪
ma quái
yêu ma quỷ quái; ma quái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu ma quỷ quái; ma quái
- 。
Anh ấy tin rằng có ma quỷ.
- 貳名danh từ
ma quái; yêu quái; quỷ dữ
- 。
Ma quái là sinh vật trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魔怪
Phồn thể魔
ma quái
yêu ma quỷ quái; ma quái
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
yêu ma quỷ quái; ma quái
- 。
Anh ấy tin rằng có ma quỷ.
- 貳名danh từ
ma quái; yêu quái; quỷ dữ
- 。
Ma quái là sinh vật trong truyền thuyết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]