魔宫

魔宫
gōng
ma cung

cung điện ma quỷ; ma cung (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cung điện ma quỷ; ma cung (văn)

    • Trong lâu đài ma quỷ có một ma vương sống ở đó.

  2. danh từ

    cung điện ma quái; nơi bị thế lực tà ác chiếm giữ

    • Trong ma cung có một phù thủy độc ác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.