Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
魔宫
魔宫
ma cung
cung điện ma quỷ; ma cung (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung điện ma quỷ; ma cung (văn)
- 。
Trong lâu đài ma quỷ có một ma vương sống ở đó.
- 貳名danh từ
cung điện ma quái; nơi bị thế lực tà ác chiếm giữ
- 。
Trong ma cung có một phù thủy độc ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魔宫
Phồn thể魔宮
ma cung
cung điện ma quỷ; ma cung (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cung điện ma quỷ; ma cung (văn)
- 。
Trong lâu đài ma quỷ có một ma vương sống ở đó.
- 貳名danh từ
cung điện ma quái; nơi bị thế lực tà ác chiếm giữ
- 。
Trong ma cung có một phù thủy độc ác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]