Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
/
魏收
魏收
nguỵ thu
Ngụy Thu (506–572), nhà văn và sử gia thời Bắc Tề, người biên soạn bộ Ngụy Thư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngụy Thu (506–572), nhà văn và sử gia thời Bắc Tề, người biên soạn bộ Ngụy Thư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魏收
Phồn thể魏
nguỵ thu
Ngụy Thu (506–572), nhà văn và sử gia thời Bắc Tề, người biên soạn bộ Ngụy Thư
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngụy Thu (506–572), nhà văn và sử gia thời Bắc Tề, người biên soạn bộ Ngụy Thư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]