/
魅影
魅影
mị ảnh
bóng ma; huyền ảnh; ảo ảnh ma quái
1 nghĩa#31439
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng ma; huyền ảnh; ảo ảnh ma quái
- 。
Bóng ma ẩn hiện trong bóng tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
魅影
Phồn thể魅
mị ảnh
bóng ma; huyền ảnh; ảo ảnh ma quái
1 nghĩa#31439
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bóng ma; huyền ảnh; ảo ảnh ma quái
- 。
Bóng ma ẩn hiện trong bóng tối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]