魁首

魁首
kuíshǒu
khôi thủ

trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)

    • Anh ấy là thủ lĩnh của đội chúng tôi.

  2. danh từ

    đầu; đầu tiên

    • Anh ấy là người đứng đầu lớp chúng tôi.

  3. danh từ

    người đứng đầu; khôi nguyên

    • Anh ấy là người giỏi nhất lớp chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.