魁星

魁星
Kuíxīng
khôi tinh

Khôi Tinh (các ngôi sao tạo thành phần thân hình chữ nhật của chòm sao Bắc Đẩu); thần chủ khoa cử (trong tín ngưỡng dân gian)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Khôi Tinh (các ngôi sao tạo thành phần thân hình chữ nhật của chòm sao Bắc Đẩu); thần chủ khoa cử (trong tín ngưỡng dân gian)

    • Khôi tinh là một phần của chòm sao Bắc Đẩu.

  2. danh từ

    Khôi Tinh, thần số mệnh trong Đạo giáo

    • Khôi Tinh là vị thần của Đạo giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.