鬼火

鬼火
guǐhuǒ
quỷ hoả

ma trơi; lửa ma

2 nghĩa#32128
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ma trơi; lửa ma

    • Đom đóm nhấp nháy trong bóng tối.

  2. danh từ

    ma trơi; lửa ma

    • Đèn lồng bí ngô Halloween rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.