鬼子

鬼子
guǐzi
quỷ tử

tên xâm lược Nhật; quân Nhật (thường dùng khi nói về thời kỳ kháng chiến chống Nhật 1931–1945)

2 nghĩa#16953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên xâm lược Nhật; quân Nhật (thường dùng khi nói về thời kỳ kháng chiến chống Nhật 1931–1945)

    • Đả đảo quỷ Nhật!

  2. (lóng/miệt) quân xâm lược ngoại bang; lũ giặc (thường chỉ quân Nhật xâm lược)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quỷ(ma quỷ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.

(bao trên-trái)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.