Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
幽灵
幽灵
u linh
hồn ma; bóng ma; oan hồn
3 nghĩa#4439
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồn ma; bóng ma; oan hồn
中看不见的死人的灵魂;鬼kàn bu jiàn de sǐrén de líng hun;guǐ
- 。
Anh ấy đã nhìn thấy một bóng ma.
- 貳名danh từ
hồn ma; bóng ma; âm hồn
中死后的灵魂,看不见的鬼魂sǐ hòu de línghún, kànbújiàn de guǐhun
- 參名danh từ
ma; hồn ma; bóng ma
中死人的灵魂;人死后的形象sǐrén de línghuún;rén sǐ hòu de xíngxiàng
- 。
Tôi nhìn thấy một con ma.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
幽灵
Phồn thể幽靈
u linh
hồn ma; bóng ma; oan hồn
3 nghĩa#4439
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồn ma; bóng ma; oan hồn
中看不见的死人的灵魂;鬼kàn bu jiàn de sǐrén de líng hun;guǐ
- 。
Anh ấy đã nhìn thấy một bóng ma.
- 貳名danh từ
hồn ma; bóng ma; âm hồn
中死后的灵魂,看不见的鬼魂sǐ hòu de línghún, kànbújiàn de guǐhun
- 參名danh từ
ma; hồn ma; bóng ma
中死人的灵魂;人死后的形象sǐrén de línghuún;rén sǐ hòu de xíngxiàng
- 。
Tôi nhìn thấy một con ma.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.