髯口

髯口
ránkou
nhiêm khẩu

râu giả dùng trong hý kịch Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    râu giả dùng trong hý kịch Trung Quốc

    • Anh ấy đeo râu giả để biểu diễn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.