高速网络

高速网络
gāowǎngluò
cao tốc võng lạc

mạng tốc độ cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng tốc độ cao

    • Mạng tốc độ cao giúp cuộc sống tiện lợi hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.