高维空间

高维空间
gāowéikōngjiān
cao duy không gian

không gian nhiều chiều; không gian cao chiều (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    không gian nhiều chiều; không gian cao chiều (toán học)

    • Không gian đa chiều là một khái niệm trừu tượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.