高清晰度

高清晰度
gāoqīng
cao thanh tích độ

độ phân giải cao; độ nét cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ phân giải cao; độ nét cao

    • TV độ nét cao rất được ưa chuộng.

  2. danh từ

    độ phân giải cao

    • Màn hình này có độ phân giải cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.