高朋满座

高朋满座
gāopéngmǎnzuò
cao bằng mãn toạ

khách quý đầy nhà; tân khách vân tập [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khách quý đầy nhà; tân khách vân tập [thành ngữ]

    • Nhà hàng này luôn đông khách quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.