- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
khách quý đầy nhà; tân khách vân tập [thành ngữ]
khách quý đầy nhà; tân khách vân tập [thành ngữ]
Nhà hàng này luôn đông khách quý.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
khách quý đầy nhà; tân khách vân tập [thành ngữ]
khách quý đầy nhà; tân khách vân tập [thành ngữ]
Nhà hàng này luôn đông khách quý.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.