高举

高举
gāo
cao cử

giơ cao; nâng cao

2 nghĩa#27612
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giơ cao; nâng cao

    • Anh ấy giơ cao hai tay.

  2. động từ

    ngẩng cao; (của ngựa) phi nước đại

    • Anh ấy giương cao lá cờ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))HỘI Ý

高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.