Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
/
骨灰盒
骨灰盒
cốt hôi hạp
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng tro cốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng tro cốt
- 。
Hộp đựng tro cốt dùng để đựng tro cốt.
- 貳名danh từ
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng cốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
骨灰盒
Phồn thể骨
cốt hôi hạp
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng tro cốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng tro cốt
- 。
Hộp đựng tro cốt dùng để đựng tro cốt.
- 貳名danh từ
hộp đựng tro cốt; tiểu đựng cốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.