骤然

骤然
zhòurán
sậu nhiên

bất ngờ; đột nhiên

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bất ngờ; đột nhiên

    • Anh ấy đột nhiên dừng lại.

  2. trạng từ

    đột ngột; bỗng nhiên

    • Anh ấy đột ngột dừng lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.