骤变

骤变
zhòubiàn
sậu biến

thay đổi đột ngột; biến đổi đột biến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi đột ngột; biến đổi đột biến

    • Thời tiết thay đổi đột ngột, xin hãy chú ý giữ ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.