骤减

骤减
zhòujiǎn
sậu giảm

giảm đột ngột; sụt giảm nhanh chóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giảm đột ngột; sụt giảm nhanh chóng

    • Dân số giảm mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.