骚客

骚客
sāo
tao khách

(văn) thi nhân; tao nhân mặc khách

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) thi nhân; tao nhân mặc khách

  2. danh từ

    tao nhân mặc khách; văn nhân thi sĩ

    • Các tao khách thích làm thơ vào mùa xuân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.