骗走

骗走
piànzǒu
phiến tẩu

lừa dối; gian lận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; gian lận

    • Anh ta đã lừa lấy tiền của tôi.

  2. động từ

    lừa đảo; gian trá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.