骗案

骗案
piànàn
phiến án

mưu mẹo; trò lừa đảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưu mẹo; trò lừa đảo

    • Đây là một vụ lừa đảo.

  2. danh từ

    lừa đảo; gian lận

    • Anh ấy đã dính líu vào một vụ lừa đảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.