骑警

骑警
jǐng
kỵ cảnh

cảnh sát kỵ mã; cảnh sát cơ động

1 nghĩa#33514
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sát kỵ mã; cảnh sát cơ động

    • Cảnh sát cưỡi ngựa đang tuần tra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.