Tới nội dung chính

骑警

骑警
qíjǐng
kỵ cảnh

cảnh sát kỵ mã; cảnh sát cơ động

1 nghĩa#33514
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cảnh sát kỵ mã; cảnh sát cơ động

    • 。

      Cảnh sát cưỡi ngựa đang tuần tra.

骑
jì
kỵ
BỘ THỦ⾺
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu